Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれかほかの
人
ひと
と
話
はな
しているとき
口
くち
をはさむべきではない。
Không nên xen vào cuộc nói chuyện của người khác.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
人
ひと
người; ai đó
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
口
くち
miệng
挟む
はさむ
kẹp giữa (ngón tay, đũa, v.v.); giữ chặt (từ hai bên)
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
口
Khẩu
miệng