Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だまれ、さもないとほうり
出
だ
されるぞ。
Im đi, nếu không bạn sẽ bị đuổi ra ngoài.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
黙る
だまる
im lặng
無い
ない
không tồn tại
放り出す
ほうりだす
ném ra
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài