Dịch nghĩa:

Tôi tình cờ có mặt trong phòng cô ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
cư trú
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1