Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たとえ
何
なに
が
起
お
こっても
計画
けいかく
を
変
か
えてはいけませんよ。
Dù có chuyện gì xảy ra đi nữa, bạn không được thay đổi kế hoạch đâu nhé.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
変える
かえる
thay đổi; biến đổi; chuyển đổi; biến hóa; biến dạng
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ