Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たとえあなたが
立腹
りっぷく
していたとしていても、あんな
事
こと
を
言
い
うべきではなかった。
Dù bạn có tức giận, bạn không nên nói những lời như thế.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
立腹
りっぷく
tức giận; nổi giận; bị xúc phạm; mất bình tĩnh
為る
する
làm
あんな
loại đó; như thế
事
こと
sự việc; điều
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
腹
Phúc
bụng; dạ dày
事
Sự
sự việc; lý do
言
Ngôn
nói; từ