Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなこと
心配
しんぱい
しなくてだいじょうぶだよ。
Bạn không cần phải lo lắng về chuyện đó.
Ngữ pháp:
~以上 (〜ijou)
Diễn tả 'vì' hoặc 'miễn là' trong ngữ cảnh điều kiện.
JLPT N2
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát