Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなことで
押
お
し
問
もんどう
答
してないで、
早
はや
くやってよ。
Đừng cãi nhau nữa, làm nhanh lên.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
押し問答
おしもんどう
tranh cãi qua lại
為る
する
làm
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời
早
Tảo
sớm; nhanh