Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

それは誰だれにでもできるというものではない。
Điều đó không phải là việc bất kì ai cũng có thể làm.

Ngữ pháp:

~ものではない (〜mono dewa nai)

Diễn tả một đề nghị hoặc cấm đoán mạnh mẽ: 'không nên', 'không được'.
JLPT N2

Từ vựng:

其れ
それ
đó; nó
誰
だれ
ai
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại

Hán tự:

誰
Thùy ai; ai đó

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật