Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それは
彼
かれ
がそれまでに
見
み
たうちで
最
もっとも
も
美
うつく
しい
光景
こうけい
だった。
Đó là cảnh đẹp nhất mà anh ấy từng thấy.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
彼
かれ
anh ấy
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
最も
もっとも
Nhất
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
光景
こうけい
cảnh tượng; quang cảnh; cảnh quan; tầm nhìn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
景
Cảnh
phong cảnh; cảnh quan