Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それに
必要
ひつよう
な
道具
どうぐ
は
貸
か
してあげるよ。
Tôi sẽ cho bạn mượn dụng cụ cần thiết.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
道具
どうぐ
dụng cụ; công cụ; thiết bị
貸す
かす
cho mượn; cho vay
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
貸
Thải
cho vay