Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
それにしてもお
母
かあさま
様
はこんな
大
だい
人数
にんずう
をよんでくれちゃって。
Dù sao đi nữa, mẹ bạn đã mời quá nhiều người.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
お母様
おかあさま
mẹ
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
人数
にんずう
số người
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
様
Dạng
ngài; cách thức
大
Đại
lớn; to
人
Nhân
người
数
Số
số; sức mạnh