Dịch nghĩa:

Hai sự kiện đó có liên quan với nhau.

Hán tự:

Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm