Dịch nghĩa:

Triển vọng của kế hoạch phòng thủ đó rất u ám.

Hán tự:

Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
Vệ phòng thủ; bảo vệ
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Quan kết nối; cổng; liên quan
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Ám bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù