Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
金
きん
は
私
わたし
の
学費
がくひ
に
大
おお
いに
役立
やくだ
つだろう。
Số tiền đó sẽ rất hữu ích cho học phí của tôi.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
金
かね
tiền
私
わたくし
tôi
学費
がくひ
học phí
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
役立つ
やくだつ
có ích; hữu dụng; phục vụ mục đích
Hán tự:
金
Kim
vàng
私
Tư
tư nhân; tôi
学
Học
học; khoa học
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
大
Đại
lớn; to
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng