Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
迷子
まいご
の
女
おんな
の
子
こ
は
泣
な
きじゃくりながら
名前
なまえ
を
言
い
った。
Bé gái bị lạc đó vừa nói tên của mình ra vừa khóc thút thít.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
迷子
まいご
trẻ lạc; người lạc
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
泣きじゃくる
なきじゃくる
nức nở; khóc không ngừng; khóc mãi
名前
なまえ
tên
言う
いう
nói
Hán tự:
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
子
Tử
trẻ em
女
Nữ
phụ nữ
泣
Khấp
khóc
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
言
Ngôn
nói; từ