Dịch nghĩa:
その警官はいなくなった少年を捜した。
Viên cảnh sát đã tìm kiếm cậu bé mất tích.
Từ vựng:
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
捜
Sưu
tìm kiếm; tìm; định vị