Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
警告
けいこく
はわかりやすいし
具体
ぐたい
的
てき
だ。
Cảnh báo đó rõ ràng và cụ thể.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
警告
けいこく
cảnh báo; nhắc nhở
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
具体的
ぐたいてき
cụ thể; rõ ràng; vật chất; đáng kể
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ