Dịch nghĩa:

Diễn giả đó có thái độ khiêm tốn.

Hán tự:

Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Giả người
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Khống rút lui; thu vào; kiềm chế; kiềm chế; điều độ
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm