Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
講演
こうえん
者
しゃ
はとても
有名
ゆうめい
だったので
紹介
しょうかい
は
不要
ふよう
なほどだった。
Diễn giả đó rất nổi tiếng đến mức không cần giới thiệu.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
講演
こうえん
bài giảng
迚も
とても
rất; cực kỳ
有名
ゆうめい
nổi tiếng
紹介
しょうかい
giới thiệu; trình bày
不要
ふよう
không cần thiết; không cần
Hán tự:
講
Giảng
bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
者
Giả
người
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
紹
Thiệu
giới thiệu
介
Giới
kẹt; vỏ sò; trung gian; quan tâm
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
要
Yêu
cần; điểm chính