Dịch nghĩa:

Bản ghi chép này không được công bố rộng rãi.

Hán tự:

ghi chép; tường thuật
Lục ghi chép
Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Khai mở; mở ra