Dịch nghĩa:

Để thuốc đó nơi trẻ em không thể với tới.

Hán tự:

Dược thuốc; hóa chất
Ấu thời thơ ấu
Nhi trẻ sơ sinh
Thủ tay
Giới giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
Sở nơi; mức độ
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố