Dịch nghĩa:

Để tỏ lòng kính trọng với nhà triết học nổi tiếng đó, người ta đã dựng một tượng đài.

Hán tự:

Trứ nổi tiếng; xuất bản; viết; đáng chú ý; phi thường; mặc; mặc; đến; hoàn thành (cuộc đua); tác phẩm văn học
Danh tên; nổi tiếng
Triết triết học; rõ ràng
Học học; khoa học
Giả người
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
ghi chép; tường thuật
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
Bi bia mộ; đài tưởng niệm
Kiến xây dựng