Dịch nghĩa:
その若者は臆病者扱いをされて腹をたてた。
Chàng trai trẻ đã tức giận khi bị coi là kẻ hèn nhát.
Từ vựng:
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
臆
Ức
nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
病
Bệnh
bệnh; ốm
扱
Hấp
xử lý; giải trí; đập lúa; tước
腹
Phúc
bụng; dạ dày