Dịch nghĩa:

Kỹ sư trẻ đó thiếu kinh nghiệm.

Hán tự:

Nhược trẻ; nếu
kỹ năng; nghệ thuật
giáo viên; quân đội
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày