Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
船
ふね
は
横浜
よこはま
と
神戸
こうべ
に
寄港
きこう
するだろう。
Con tàu đó sẽ ghé cảng tại Yokohama và Kobe.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
船
ふね
tàu; thuyền; phương tiện đi trên nước; máy bay trên biển
横浜
よこはま
Yokohama (thành phố)
神戸
こうべ
Kobe (thành phố)
寄港
きこう
ghé cảng
為る
する
làm
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
浜
Banh
bờ biển; bãi biển; bờ biển
神
Thần
thần; tâm hồn
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà
寄
Kí
đến gần; thu thập
港
Cảng
cảng