Dịch nghĩa:
その老婦人はゆっくりと丘を歩いて登った。
Bà lão đã từ từ leo lên ngọn đồi.
Từ vựng:
Hán tự:
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
人
Nhân
người
丘
Khiêu
đồi
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
登
Đăng
leo; trèo lên