老婦人 [Lão Phụ Nhân]

ろうふじん

Danh từ chung

bà già

JP: そのろう婦人ふじんはまゆをひそめた。

VI: Bà lão nhíu mày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ろう婦人ふじん病気びょうきていた。
Bà lão đã nằm bệnh.
ろう婦人ふじんころんでけがをした。
Bà lão bị ngã và bị thương.
かれろう婦人ふじんせきをゆずった。
Anh ấy đã nhường chỗ cho một bà lão.
わたしろう婦人ふじんせきゆずった。
Tôi đã nhường ghế cho một bà lão.
あのろう婦人ふじんだれですか?
Cụ già kia là ai vậy?
ろう婦人ふじんわたるのをたすけた。
Tôi đã giúp bà lão qua đường.
彼女かのじょはそのろう婦人ふじんはなしはじめた。
Cô ấy bắt đầu nói chuyện với bà lão đó.
ろう婦人ふじんみち横断おうだんしている。
Một bà lão đang băng qua đường.
わかおところう婦人ふじんからハンドバッグをうばった。
Một người đàn ông trẻ đã cướp túi xách của một bà lão.
彼女かのじょろう婦人ふじんあたたかい微笑びしょうげかけた。
Cô ấy đã mỉm cười ấm áp với bà lão.