Dịch nghĩa:

Người già đó đã nghỉ hưu khỏi đời sống công cộng cách đây mười năm.

Hán tự:

Lão người già; tuổi già; già đi
Nhân người
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Sinh sinh; cuộc sống
Hoạt sống động; hồi sinh
Dẫn kéo; trích dẫn
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối