Dịch nghĩa:

Người già đó ngồi xuống ghế và nhắm mắt lại.

Hán tự:

Lão người già; tuổi già; già đi
Nhân người
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Bế đóng; đóng kín
Y ghế
Tử trẻ em
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi