Dịch nghĩa:
その翻訳はまったく原文に忠実である。
Bản dịch đó hoàn toàn trung thành với bản gốc.
Từ vựng:
Hán tự:
翻
Phiên
lật; lật ngược; vẫy; phấp phới; thay đổi (ý kiến)
訳
Dịch
dịch; lý do
原
Nguyên
đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
実
Thực
thực tế; hạt