Dịch nghĩa:
その秘密があばかれやしないかという心配がその男の心を悩ました。
Nỗi lo sợ bí mật bị phơi bày đã làm đau đáu tâm trí người đàn ông đó.
Từ vựng:
Hán tự:
秘
Bí
bí mật; che giấu
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
男
Nam
nam
悩
Não
rắc rối; lo lắng; đau đớn; đau khổ; bệnh tật