Dịch nghĩa:

Viện nghiên cứu đó được thành lập vào cuối những năm 1960.

Hán tự:

Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Sở nơi; mức độ
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Hậu sau; phía sau; sau này
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-