Dịch nghĩa:
その知らせを聞いて私は次に何が起こるのだろうと思った。
Nghe tin ấy tôi tự hỏi tiếp theo sẽ xảy ra chuyện gì.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
私
Tư
tư nhân; tôi
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
思
Tư
nghĩ