Dịch nghĩa:
その痩せた男は神社の影で少し休んだ。
Người đàn ông gầy đó đã nghỉ ngơi một chút dưới bóng đền thờ.
Từ vựng:
Hán tự:
痩
Sấu
gầy đi
男
Nam
nam
神
Thần
thần; tâm hồn
社
Xã
công ty; đền thờ
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
少
Thiếu
ít
休
Hưu
nghỉ ngơi