Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
は
50年
ごじゅうねん
にわたってその
国
くに
を
支配
しはい
した。
Người đàn ông ấy đã cai trị đất nước đó trong 50 năm.
Ngữ pháp:
~にわたって (〜ni watatte)
Biểu thị một phạm vi hoặc mức độ; 'trên', 'khắp', 'xuyên suốt'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男
おとこ
đàn ông; nam giới
年
ねん
năm
渡る
わたる
băng qua
国
くに
quốc gia; đất nước
支配
しはい
quyền lực; thống trị; kiểm soát
為る
する
làm
Hán tự:
男
Nam
nam
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
国
Quốc
quốc gia
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát