Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
男
おとこ
はそのようなことをするほど
馬鹿
ばか
ではない。
Người đàn ông ấy không đủ ngu để làm những chuyện như thế.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
男
おとこ
đàn ông; nam giới
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
男
Nam
nam
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu