Dịch nghĩa:

Tình hình đó chỉ có thể giải quyết bằng chiến tranh.

Hán tự:

Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Huống tình trạng
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
bằng cách; vì; xét theo; so với
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo