Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
犬
いぬ
は、
俺
おれ
を
見
み
たとたん
吠
ほ
え
出
だ
したんだ。
Con chó đó đã sủa ngay khi nhìn thấy tôi.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
犬
いぬ
chó
俺
おれ
tôi
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
途端
とたん
ngay khi
吠える
ほえる
sủa; tru; gầm; rống; kêu
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
俺
Yêm
tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
吠
Phệ
sủa; tru; khóc
出
Xuất
ra ngoài