Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
歌手
かしゅ
は
近
ちか
いうちに
有名
ゆうめい
になるだろう。
Ca sĩ đó chắc chắn sẽ sớm nổi tiếng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
歌手
かしゅ
ca sĩ
近い
ちかい
gần; gần gũi; ngắn (khoảng cách)
有名
ゆうめい
nổi tiếng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng