Dịch nghĩa:
その歌手は十代のファンにとても人気がある。
Ca sĩ đó rất được lòng các fan tuổi teen.
Từ vựng:
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
十
Thập
mười
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí