Dịch nghĩa:

Cuốn sách đó có hình ảnh trên mỗi trang lẻ.

Hán tự:

Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Hội tranh; vẽ; bức họa
Tải đi; lên tàu; lên xe; đặt; trải ra; 10**44; ghi lại; xuất bản