Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
本
ほん
のカバーにはインクのしみがいくつかあった。
Bìa cuốn sách đó có vài vết mực.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
本
ほん
sách; tập; kịch bản
カバー
bìa; bọc; áo bọc
インク
mực
幾つ
いくつ
bao nhiêu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ