インク
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

mực

JP: あなたの名前なまえはインクでかかかなければならない。

VI: Tên bạn phải được viết bằng mực.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボールペンのインクがなくなった。
Mực bút bi đã hết.
プリンターのインクがなくなった。
Mực in của máy in đã hết.
彼女かのじょはインクでいた。
Cô ấy đã viết bằng mực.
プリンターのインクがれた。
Mực in của máy in đã hết.
インクでいたらダメだよ。
Không được viết bằng mực đâu nhé.
インクでかかかなくてはならないか?
Tôi phải viết bằng mực à?
この万年筆まんねんひつはインクがれた。
Cây bút máy này hết mực rồi.
あかインクでいてはいけない。
Không được viết bằng mực đỏ.
吸取すいとはインクる。
Giấy thấm hút mực.
インクで必要ひつようはありません。
Bạn không cần phải viết bằng mực.

Từ liên quan đến インク