Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
本
ほん
が
映画
えいが
化
か
されてから
5年
ごねん
になる。
Đã 5 năm kể từ khi cuốn sách đó được chuyển thể thành phim.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
本
ほん
sách; tập; kịch bản
映画化
えいがか
chuyển thể thành phim
為る
する
làm
年
ねん
năm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm