Dịch nghĩa:
その映画はテレビで放映されましたよ。
Bộ phim đó đã được phát sóng trên truyền hình.
Từ vựng:
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng