Dịch nghĩa:
その戦争で多くの人が若くして死んだ。
Nhiều người đã chết trẻ trong cuộc chiến đó.
Từ vựng:
Hán tự:
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
若
Nhược
trẻ; nếu
死
Tử
chết