Dịch nghĩa:
その当時海外旅行に行ける人はほとんどいなかった。
Vào thời điểm đó, rất ít người có thể đi du lịch nước ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
時
Thời
thời gian; giờ
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
人
Nhân
người