Dịch nghĩa:
その少年は植物に水をやるのを怠り、叱られた。
Cậu bé đã bị mắng vì lơ là không tưới nước cho cây.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
水
Thủy
nước
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
叱
Sất
mắng