Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
小
ちい
さな
地方
ちほう
は
州
しゅう
と
呼
よ
ばれており、それぞれの
州
しゅう
に
州
しゅう
議会
ぎかい
があります。ウェストハンプトン
州
しゅう
議会
ぎかい
もそのひとつです。
Vùng nhỏ này được gọi là bang và mỗi bang có một hội đồng bang; Hội đồng bang Westhampton cũng là một trong số đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
地方
ちほう
khu vực; địa phương
州
しゅう
bang (Mỹ, Úc, Ấn Độ, Đức, v.v.); tỉnh (Canada); hạt (Anh); khu vực (Ý); tỉnh; vùng
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
其々
そそ
nhanh lên; nhanh nào
州議会
しゅうぎかい
nghị viện bang; quốc hội bang hoặc tỉnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
地
Địa
đất; mặt đất
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
州
Châu
bang; tỉnh
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
議
Nghị
thảo luận
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia