Dịch nghĩa:
その学校の児童はみんなその新しい先生になついた。
Tất cả học sinh của trường đó đều quý mến giáo viên mới.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
児
Nhi
trẻ sơ sinh
童
Đồng
thiếu niên; trẻ em
新
Tân
mới
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống